Bảng giá Toyota Camry
Bảng giá xe Toyota Camry nhập khẩu Thái Lan cho từng phiên bản :
- Toyota Camry 2.0Q : 1.220.000.000 VNĐ
- Toyota Camry Camry HEV MID CE: 1.460.000.000 VNĐ
- Toyota Camry Camry HEV TOP CE: 1.530.000.000 VNĐ
Riêng màu trắng ngọc trai thêm 8.000.000 VNĐ
Ngoại thất Toyota Camry
CÁC TÍNH NĂNG CÓ THỂ KHÁC NHAU GIỮA CÁC PHIÊN BẢN

Đầu xe

Cụm đèn trước

Cụm đèn sau
Nội thất Toyota Camry
CÁC TÍNH NĂNG CÓ THỂ KHÁC NHAU GIỮA CÁC PHIÊN BẢN

Ghế lái và ghế phụ

Cụm đồng hồ kỹ thuật số

Hệ thống điều hòa

Hệ thống giải trí

Nội thất sang trọng xứng tầm
Vận hành Toyota Camry

Hệ thống túi khí
Hệ thống 7 túi khí được phân bổ ở các vị trí trọng yếu, đảm bảo sự an toàn của hành khách trong suốt hành trình.

Khoang hành khách
Khoang hành khách được thiết kế rộng rãi, tối ưu không gian.

Định hướng thiết kế toàn cầu mới của Toyota (TNGA)
Với triết lý tạo ra những chiếc xe tốt hơn bao giờ hết, Thông qua định hướng TNGA, Toyota đã thiết kê lại toàn bộ cấu trúc khung gầm, củng cố nền tảng cốt lõi và mang lại khả năng vận hành tuyệt vời hơn cho khách hàng. 03 lợi ích mà TNGA mang lại bao gồm: 1. Tính linh hoạt, 2. Tính ổn định, 3. Tầm quan sát.
An toàn Toyota Camry

Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ giữ làn đường (LDA<A)

Hệ thống điều khiển hành trình chủ động (DRCC)

Đèn chiếu xa tự động (AHB)

An Toàn Tuyệt Đối Chuẩn ASEAN NCAP 5 Sao
Trên tất cả, dòng Camry đem những công nghệ hiện đại nhất mang đến sự an toàn cho người sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAMRY CE
Số chỗ
| Số chỗ | 5 |
Kiểu dáng
| Kiểu dáng | Sedan |
Xuất xứ
| Xuất xứ | Thái Lan |
Nhiên liệu
| Nhiên liệu | Xăng |
Tiêu chuẩn khí thải
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 w OBD |
Kích thước
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4920 x 1840 x 1445 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2825 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) | 1580/1590 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 140 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.8 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1555 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2030 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 60 |
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
| Trong đô thị | 9.03 |
| Ngoài đô thị | 5.28 |
| Kết hợp | 6.65 |
Động cơ thường
| Loại động cơ | M20A-FKS |
| Số xy lanh | 4 xylanh thẳng hàng/ 4 cylinders inline |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1987 |
| Hệ thống van biến thiên | VVT-iE |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (126)169/ 6600 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 206/ 4400-4900 |
| Các chế độ lái | – |
Truyền lực
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp CVT |
Hệ thống treo
| Trước | Mc Pherson |
| Sau | Tay đòn kép |
Đèn sương mù
Hệ thống lái
| Loại | Trợ lực điện |
Vành & lốp xe (bao gồm lốp dự phòng)
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 235/45R18 |
Phanh
| Trước | Đĩa tản nhiệt |
| Sau | Đĩa đặc |
Cụm đèn trước
| Đèn chiếu gần | LED dạng bóng chiếu |
| Đèn chiếu xa | LED dạng bóng chiếu |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh cơ |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | – |
Đèn báo phanh trên cao
| Loại | LED |
Cụm đèn sau
| Đèn vị trí | LED |
| Đèn phanh | LED |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn lùi | LED |
Gạt mưa
| Trước | Gạt mưa tự động |
Chức năng sấy kính sau
| Chức năng sấy kính sau | Có |
Ăng ten
| Ăng ten | Tích hợp kính sau |
Tay nắm cửa ngoài xe
| Tay nắm cửa ngoài xe | Cùng màu thân xe |
Gương chiếu hậu ngoài
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Tự động |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Tích hợp đèn chào mừng | Có |
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | – |
| Bộ nhớ vị trí | – |
Đèn sương mù
| Trước | LED |
Ống xả kép
Tay nắm cửa trong xe
| Tay nắm cửa trong xe | Mạ crôm |
Cụm đồng hồ
| Loại đồng hồ | Digital |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | TFT 12.3′ |
Tay lái
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Điều chỉnh | Chỉnh điện 4 hướng |
| Lẫy chuyển số | – |
| Bộ nhớ vị trí | – |
Gương chiếu hậu trong
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động |
Lorem ipsum dolor sit amet, consect
Ghế sau
| Hàng ghế thứ hai | Ngả lưng chỉnh điện |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có khay đựng ly |
Ghế trước
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 4 hướng |
| Bộ nhớ vị trí | – |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Làm mát ghế | – |
etuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.
Lorem ipsum dolor sit amet, consect
Hệ thống âm thanh
| Màn hình | Màn hình cảm ứng 12.3 inch |
| Số loa | 9 loa JBL |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Kết nối wifi | Có |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Có |
| Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
Các tiện nghi khác
| Cửa sổ trời | Có |
| Rèm che nắng kính sau | Chỉnh điện |
| Rèm che nắng cửa sau | Chỉnh tay |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 3 vùng độc lập |
| Cửa gió phía sau | Có |
| Cổng kết nối USB phía sau | Có |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Khóa cửa điện | Có (Tự động theo tốc độ) |
etuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adip
Hệ thống báo động
| Hệ thống báo động | Có |
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
iscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.
Khung xe GOA
| Khung xe GOA | Có |
Túi khí
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có (2) |
| Túi khí bên hông phía trước | Có(2) |
| Túi khí rèm | Có(2) |
| Túi khí đầu gối người lái | Có(1) |
Dây đai an toàn
| Dây đai an toàn | 3 điểm ELR, 5 vị trí |
Các tính năng an toàn chủ động khác
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (A-TRC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Hệ thống theo dõi áp suất lốp (TPMS) | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có |
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Camera lùi |
| Hỗ trợ ra khỏi xe an toàn | Có |
| Phanh hỗ trợ đỗ xe | Có |
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
| Sau | Có(2) |
| Góc trước | Có(2) |
| Góc sau | Có(2) |
| Trước | Có(2) |
Hệ thống an toàn chủ động Toyota Safety Sense
| Cảnh báo tiền va chạm (PSC) | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| Điều khiển hành trình chủ động | Có (Mọi dải tốc độ) |
| Đèn chiếu xa tự động | Có |
| Cảnh báo lệch làn đường (LDA) | Có |









